BeDict Logo

regenerated

/ɹiːˈdʒɛnəɹeɪtɪd/
Hình ảnh minh họa cho regenerated: Tái tạo, phục hồi, làm mới.
 - Image 1
regenerated: Tái tạo, phục hồi, làm mới.
 - Thumbnail 1
regenerated: Tái tạo, phục hồi, làm mới.
 - Thumbnail 2
verb

Tái tạo, phục hồi, làm mới.

Sau vụ hỏa hoạn, hội đồng thành phố đã tái thiết và nâng cấp công viên, thêm vào các thiết bị sân chơi mới và một con đường đi bộ tuyệt đẹp.

Hình ảnh minh họa cho regenerated: Tái sinh về mặt tâm linh, được hồi sinh về tinh thần.
verb

Tái sinh về mặt tâm linh, được hồi sinh về tinh thần.

Sau khi trải qua nhiều gian khổ, cô ấy cảm thấy lạc lõng, nhưng nhờ đức tin và suy ngẫm, tâm hồn cô ấy đã tái sinh, tràn đầy hy vọng và mục đích sống mới.

Hình ảnh minh họa cho regenerated: Tái sinh, phục hồi.
adjective

Nhãn mác ghi rằng chiếc áo này được làm từ sợi cellulose tái sinh sau quá trình xử lý hóa học, nhờ đó áo vừa mềm mại vừa bền chắc.