Hình nền cho reconstitute
BeDict Logo

reconstitute

/ɹiːˈkɒnstɪtjuːt/ /ɹiˈkɑnstɪˌt(j)ut/

Định nghĩa

verb

Tái tạo, khôi phục, xây dựng lại.

Ví dụ :

Nhóm đã xây dựng lại đề xuất dự án, tập trung vào một phương pháp tiếp cận mới để giải quyết vấn đề.