Hình nền cho subversive
BeDict Logo

subversive

/səbˈvɜɹsɪv/

Định nghĩa

noun

Người lật đổ, phần tử lật đổ.

Ví dụ :

Hiệu trưởng xem cậu ta là một phần tử lật đổ vì cậu ta công khai khuyến khích học sinh đặt câu hỏi về các quy định của trường.
adjective

Lật đổ, phá hoại, nổi loạn.

Ví dụ :

Những hành động mang tính nổi loạn của học sinh, chẳng hạn như phát tờ rơi phản đối mặc đồng phục, đã thách thức quyền lực của hiệu trưởng.