Hình nền cho rediffusion
BeDict Logo

rediffusion

/ˌriːdɪˈfjuːʒən/ /ˌriːdəˈfjuːʒən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trường học sử dụng hệ thống truyền hình cáp nội bộ để phát đi thông báo của hiệu trưởng đến tất cả các lớp học cùng một lúc.
noun

Phát lại vô tuyến qua hệ thống cáp.

Ví dụ :

Thị trấn nhỏ đó dựa vào việc phát lại vô tuyến qua hệ thống cáp (rediffusion) để nghe được các bản tin quốc gia, vì sóng phát thanh thông thường quá yếu.