Hình nền cho programme
BeDict Logo

programme

/ˈpɹəʊɡɹæm/ /ˈpɹoʊˌɡɹæm/

Định nghĩa

noun

Chương trình, kế hoạch.

Ví dụ :

Chương trình tập luyện của lớp thể dục hôm nay bao gồm bơi lội và chạy bộ.
noun

Cách làm, Phương pháp, Lối tư duy.

Ví dụ :

Từ khi John bắt đầu đi làm trễ mỗi ngày, quản lý đã bảo anh ấy phải theo kịp phương pháp làm việc và bắt đầu đi đúng giờ như mọi người khác.