Hình nền cho transmissions
BeDict Logo

transmissions

/trænzˈmɪʃənz/ /trænsˈmɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Truyền tải, sự truyền dẫn.

Ví dụ :

Đài truyền hình dựa vào việc truyền dẫn mạnh mẽ để phát sóng các chương trình của mình trên khắp khu vực.
noun

Hộp số, bộ phận truyền động.

Ví dụ :

Thợ máy nói chiếc xe cần thay hộp số mới vì chúng phát ra tiếng nghiến rất lớn.
noun

Ví dụ :

John mất trước khi nhận được thừa kế, luật sư đã giải thích cho các con anh ấy về luật liên quan đến quyền thừa kế chuyển tiếp, theo đó các con anh sẽ được thừa hưởng phần của anh.
noun

Ví dụ :

Việc rửa tay thường xuyên rất quan trọng ở trường học để ngăn chặn sự lây truyền của bệnh cảm lạnh thông thường và cúm.