BeDict Logo

transmissions

/trænzˈmɪʃənz/ /trænsˈmɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho transmissions: Quyền thừa kế chuyển tiếp.
noun

Vì John mất trước khi nhận được thừa kế, luật sư đã giải thích cho các con anh ấy về luật liên quan đến quyền thừa kế chuyển tiếp, theo đó các con anh sẽ được thừa hưởng phần của anh.

Hình ảnh minh họa cho transmissions: Sự lây truyền, sự truyền nhiễm.
noun

Việc rửa tay thường xuyên rất quan trọng ở trường học để ngăn chặn sự lây truyền của bệnh cảm lạnh thông thường và cúm.