BeDict Logo

reformatory

/rɪˈfɔːrmətɔːri/ /ˌriːfɔːrˈmætɔːri/
Hình ảnh minh họa cho reformatory: Trại cải huấn, trường giáo dưỡng.
noun

Trại cải huấn, trường giáo dưỡng.

Sau khi ăn trộm xe và nhiều lần gây rối với pháp luật, thẩm phán đã tuyên án cậu thiếu niên một năm ở trại cải huấn.

Hình ảnh minh họa cho reformatory: Mang tính cải tạo, có tính giáo dục lại.
 - Image 1
reformatory: Mang tính cải tạo, có tính giáo dục lại.
 - Thumbnail 1
reformatory: Mang tính cải tạo, có tính giáo dục lại.
 - Thumbnail 2
adjective

Mang tính cải tạo, có tính giáo dục lại.

Chính sách kỷ luật mới của trường đã có tác động cải tạo lên hành vi của học sinh, dẫn đến việc giảm số lượng học sinh bị phạt và tạo ra một môi trường học tập tích cực hơn.