Hình nền cho reformatory
BeDict Logo

reformatory

/rɪˈfɔːrmətɔːri/ /ˌriːfɔːrˈmætɔːri/

Định nghĩa

noun

Trại cải huấn, trường giáo dưỡng.

Ví dụ :

Sau khi ăn trộm xe và nhiều lần gây rối với pháp luật, thẩm phán đã tuyên án cậu thiếu niên một năm ở trại cải huấn.
adjective

Mang tính cải tạo, có tính giáo dục lại.

Of, pertaining to, or conducive to reform; reformative.

Ví dụ :

Chính sách kỷ luật mới của trường đã có tác động cải tạo lên hành vi của học sinh, dẫn đến việc giảm số lượng học sinh bị phạt và tạo ra một môi trường học tập tích cực hơn.