BeDict Logo

refrigeration

/rɪˌfrɪdʒəˈreɪʃən/ /rɪˌfɹɪdʒəˈɹeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho refrigeration: Làm lạnh cơ thể, hạ thân nhiệt.
noun

Làm lạnh cơ thể, hạ thân nhiệt.

Sau khi bị ngừng tim, bệnh nhân lập tức được làm lạnh cơ thể để điều trị (hạ thân nhiệt) nhằm làm chậm hoạt động não và giảm thiểu tổn thương tiềm ẩn.