Hình nền cho outs
BeDict Logo

outs

/aʊts/

Định nghĩa

noun

Lối thoát, đường lui, cơ hội thoát thân.

Ví dụ :

Họ soạn thảo luật đó để cho những tổ chức kia một lối thoát.
noun

Ví dụ :

Đội bóng chày chỉ cần một lượt thua nữa thôi là thắng trận đấu rồi.
noun

Ví dụ :

Cầu thủ đánh bóng chỉ cần thêm một cú đánh nữa thôi, nhưng ba lần bị loại nhanh chóng đã kết thúc trận bóng chày.
noun

Lỗi bỏ sót, Chỗ thiếu sót.

Ví dụ :

Người soát lỗi đã đánh dấu một vài chỗ "lỗi bỏ sót" vì có những từ bị thiếu trong bài báo in so với bản thảo gốc.
verb

Đuổi ra, tống ra.

Ví dụ :

Huấn luyện viên đuổi những cầu thủ không tuân thủ luật lệ ra khỏi đội.
verb

Công khai giới tính, tiết lộ giới tính.

Ví dụ :

Mark lo lắng rằng bạn cùng lớp sẽ tiết lộ giới tính thật của cậu ấy cho bố mẹ trước khi cậu ấy sẵn sàng tự công khai.
verb

Ví dụ :

Tờ báo đe dọa vạch trần việc chính trị gia bí mật nhận tiền từ tập đoàn.