BeDict Logo

outs

/aʊts/
Hình ảnh minh họa cho outs: Bị loại, Lượt hết.
noun

Cầu thủ đánh bóng chỉ cần thêm một cú đánh nữa thôi, nhưng ba lần bị loại nhanh chóng đã kết thúc trận bóng chày.

Hình ảnh minh họa cho outs: Công khai giới tính, tiết lộ giới tính.
verb

Công khai giới tính, tiết lộ giới tính.

Mark lo lắng rằng bạn cùng lớp sẽ tiết lộ giới tính thật của cậu ấy cho bố mẹ trước khi cậu ấy sẵn sàng tự công khai.