verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được cho là, đồn là, tương truyền là. To attribute or credit something to something; to impute. Ví dụ : "The company is reputed to have excellent customer service. " Công ty này được cho là có dịch vụ khách hàng rất tốt. communication language media statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được cho là, đồn là, xem như. To consider, think, esteem, reckon (a person or thing) to be, or as being, something Ví dụ : "My grandmother is reputed to be a fantastic cook. " Bà tôi được cho là một người nấu ăn tuyệt vời. person being attitude society philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tiếng, nổi tiếng. Accorded a reputation. Ví dụ : "The local bakery is reputed for its delicious sourdough bread. " Tiệm bánh mì địa phương này nổi tiếng với món bánh mì sourdough ngon tuyệt. character society person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tiếng, đồn là, cho là. Supposed or assumed to be true. Ví dụ : "The restaurant is reputed to have the best pizza in town. " Nhà hàng này đồn là có pizza ngon nhất thành phố. attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc