verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phù hợp, Điều chỉnh, Thích ứng. To make to agree or correspond; to suit one thing to another; to adjust. Ví dụ : "The teacher accorded extra time to the student who was struggling with the math problem. " Giáo viên đã cho thêm thời gian để học sinh đó có thể giải quyết bài toán khó vì em ấy đang gặp khó khăn. action organization system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa giải, dàn xếp, điều chỉnh, thống nhất. To bring (people) to an agreement; to reconcile, settle, adjust or harmonize. Ví dụ : "The mediator accorded the striking workers and management a new agreement on salaries, ending the labor dispute. " Người hòa giải đã giúp công nhân đình công và ban quản lý đạt được một thỏa thuận mới về lương bổng, qua đó chấm dứt tranh chấp lao động. communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương ứng, phù hợp, đồng ý. To agree or correspond; to be in harmony; to be concordant. Ví dụ : "The teacher's explanation of the math problem accorded with my understanding, making it much clearer. " Lời giải thích của giáo viên về bài toán phù hợp với cách hiểu của tôi, giúp tôi hiểu rõ hơn rất nhiều. attitude value communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa hợp, Đồng điệu. To agree in pitch and tone. Ví dụ : "The choir director ensured that all the singers' voices accorded before the performance began. " Trước buổi biểu diễn, người chỉ huy dàn hợp xướng đã đảm bảo giọng hát của tất cả ca sĩ đều hòa hợp với nhau. music sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban cho, Cấp cho, Dành cho. To grant as suitable or proper; to concede or award. Ví dụ : "The student was accorded extra time on the exam due to their documented learning disability. " Vì có giấy tờ chứng minh là bị khó khăn trong học tập, sinh viên đó đã được dành cho thêm thời gian làm bài kiểm tra. right government law politics organization state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, Chấp thuận. To give consent. Ví dụ : "The student was accorded permission to leave class early due to a doctor's appointment. " Học sinh đó được chấp thuận cho phép rời lớp sớm vì có hẹn với bác sĩ. government politics law right action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, nhất trí, thỏa thuận. To arrive at an agreement. Ví dụ : "After a long negotiation, the landlord and tenant finally accorded on the new rent price. " Sau một thời gian dài thương lượng, cuối cùng chủ nhà và người thuê nhà đã thỏa thuận được về giá thuê mới. politics government law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc