BeDict Logo

accorded

/əˈkɔːdɪd/ /ə.ˈkɔɹdɪd/
Hình ảnh minh họa cho accorded: Hòa giải, dàn xếp, điều chỉnh, thống nhất.
verb

Hòa giải, dàn xếp, điều chỉnh, thống nhất.

Người hòa giải đã giúp công nhân đình công và ban quản lý đạt được một thỏa thuận mới về lương bổng, qua đó chấm dứt tranh chấp lao động.