Hình nền cho accorded
BeDict Logo

accorded

/əˈkɔːdɪd/ /ə.ˈkɔɹdɪd/

Định nghĩa

verb

Phù hợp, Điều chỉnh, Thích ứng.

Ví dụ :

Giáo viên đã cho thêm thời gian để học sinh đó có thể giải quyết bài toán khó vì em ấy đang gặp khó khăn.
verb

Hòa giải, dàn xếp, điều chỉnh, thống nhất.

Ví dụ :

Người hòa giải đã giúp công nhân đình công và ban quản lý đạt được một thỏa thuận mới về lương bổng, qua đó chấm dứt tranh chấp lao động.