verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi động lại, thiết lập lại, đưa về trạng thái ban đầu. To set back to the initial state. Ví dụ : "The game resets to the beginning when you lose a life. " Trò chơi sẽ khởi động lại từ đầu khi bạn mất một mạng. technology electronics computing machine system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi động lại, cài lại, đưa về trạng thái ban đầu. To set to zero. Ví dụ : "The game score resets to zero at the start of each new round. " Điểm số của trò chơi được cài lại về không khi bắt đầu mỗi vòng mới. technology electronics computing machine technical system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, cài đặt lại, đặt lại. To adjust; to set or position differently. Ví dụ : "After the power outage, the clock automatically resets to 12:00. " Sau khi cúp điện, đồng hồ tự động đặt lại về 12:00. position action technical machine computing system electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu thụ đồ gian, chứa chấp. To receive and hide (stolen goods, or a criminal, etc.) Ví dụ : "The gang resets the stolen jewelry in a safe house outside of the city, making it harder for the police to find. " Băng đảng tiêu thụ đồ trang sức ăn cắp tại một căn nhà an toàn bên ngoài thành phố, khiến cảnh sát khó tìm ra hơn. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc