noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, đền bù, bồi hoàn. An equivalent returned for anything given, done, or suffered; compensation; reward; amends; requital. Ví dụ : "The company offered a generous recompense to the employee for the injury he sustained at work. " Công ty đã đưa ra một khoản bồi thường hậu hĩnh cho người nhân viên vì chấn thương mà anh ấy gặp phải trong lúc làm việc. value business finance economy law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, đền bù, sự bồi thường. That which compensates for an injury, or other type of harm or damage. Ví dụ : "He offered money as recompense for the damage, but what the injured party wanted was an apology." Anh ta đề nghị bồi thường bằng tiền cho những thiệt hại đã gây ra, nhưng điều mà bên bị hại thực sự muốn là một lời xin lỗi. value business economy finance insurance law aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đền bù, bồi thường, trả công. To reward or repay (someone) for something done, given etc. Ví dụ : "The teacher recompensed her students for their hard work on the project with extra recess time. " Cô giáo đã thưởng cho học sinh thêm giờ ra chơi để đền bù cho sự chăm chỉ của các em trong dự án. value business finance economy moral achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đền bù, bồi thường. To give compensation for an injury, or other type of harm or damage. Ví dụ : "The company recompensed the employee for the damage to his car, caused during work. " Công ty đã đền bù cho nhân viên vì chiếc xe của anh ấy bị hư hại trong khi làm việc. business finance law value moral economy right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đền bù, bồi thường, trả công. To give (something) in return; to pay back; to pay, as something earned or deserved. Ví dụ : "The company recompensed the employee for their extra hours of work. " Công ty đã trả công cho nhân viên vì những giờ làm thêm của họ. business finance economy job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc