noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình bình hành không phải hình thoi cũng không phải hình chữ nhật. A parallelogram which is neither a rhombus nor a rectangle Ví dụ : "The teacher drew a rhomboid on the board to show the students a shape with opposite sides parallel and equal, but with no right angles or equal sides. " Cô giáo vẽ một hình bình hành không phải hình thoi cũng không phải hình chữ nhật lên bảng để cho học sinh thấy một hình có các cạnh đối diện song song và bằng nhau, nhưng không có góc vuông hay các cạnh bằng nhau. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ trám Any of several muscles that control the shoulders Ví dụ : "My physical therapist said I needed to strengthen my rhomboid muscles to improve my posture. " Bác sĩ vật lý trị liệu của tôi nói tôi cần tăng cường cơ trám (những cơ ở vai) để cải thiện tư thế. anatomy physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thoi. A solid shape which has rhombic faces Ví dụ : "The geology student held up a mineral sample, noting, "This crystal is a rhomboid, as all its faces are shaped like rhombuses." " Bạn sinh viên địa chất giơ mẫu khoáng vật lên và nói: "Tinh thể này là một hình thoi, vì tất cả các mặt của nó đều có hình dạng giống hình thoi." math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thoi, Dạng hình thoi. Resembling, or shaped like a rhombus or rhomboid Ví dụ : "The patch on the old tire was a rhomboid shape, slightly longer than it was wide. " Miếng vá trên chiếc lốp xe cũ có hình dạng hình thoi, hơi dài hơn so với chiều rộng. appearance figure math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc