Hình nền cho parallelogram
BeDict Logo

parallelogram

/ˌpæ.ɹə.ˈlɛl.ə.ˌɡɹæm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mặt bàn có hình dạng hình bình hành, với các cạnh đối diện song song và có độ dài bằng nhau một cách hoàn hảo.
noun

Hình bình hành (lớn), hình bình hành (nhỏ).

Ví dụ :

Trọng tài hướng dẫn các cầu thủ đứng ngoài khu hình bình hành lớn trong lúc quả đá phạt được thực hiện.