noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọn tóc, khoen tròn. A small ring. Ví dụ : "The girl's hair, usually straight, had a single stubborn ringlet that refused to uncurl near her ear. " Mái tóc của cô bé vốn thẳng, hôm nay lại có một lọn tóc xoăn bướng bỉnh cứ nhất định không chịu duỗi ra gần tai. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọn tóc, búp tóc. A lock, tress. Ví dụ : "Her hair was in ringlets." Tóc cô ấy xoăn thành từng lọn nhỏ. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm mắt rắn. Any of various butterflies with small rings on the wings, in the tribe Satyrini of the family Nymphalidae, such as Aphantopus hyperantus. Ví dụ : "The butterfly garden at school had several ringlets fluttering around the flowers. " Trong vườn bướm của trường có vài con bướm mắt rắn đang bay lượn quanh những bông hoa. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc