Hình nền cho ringlet
BeDict Logo

ringlet

/ˈrɪŋlət/

Định nghĩa

noun

Lọn tóc, khoen tròn.

Ví dụ :

Mái tóc của cô bé vốn thẳng, hôm nay lại có một lọn tóc xoăn bướng bỉnh cứ nhất định không chịu duỗi ra gần tai.