noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bím tóc, lọn tóc, búi tóc. A braid, knot, or curl, of hair; a ringlet. Ví dụ : "The little girl twirled a golden tress around her finger while listening to the story. " Cô bé vừa nghe kể chuyện vừa nghịch ngợm xoắn một lọn tóc vàng quanh ngón tay. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọn tóc, bím tóc. A long lock of hair Ví dụ : "She braided a colorful ribbon into her daughter's long, brown tress. " Cô ấy tết một dải ruy băng đầy màu sắc vào lọn tóc dài màu nâu của con gái. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọn, bím, búi (hoa). (by extension) A knot or festoon, as of flowers. Ví dụ : "The bride wore a garland of roses, with a delicate tress of baby's breath woven among them. " Cô dâu đội vòng hoa hồng, điểm xuyết những búi hoa baby nhỏ xinh được kết xen kẽ. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bện, tết tóc. To braid or knot hair. Ví dụ : "Every morning, Maria's mother helps her tress her long hair into neat braids for school. " Mỗi sáng, mẹ của Maria đều giúp cô ấy tết mái tóc dài của mình thành những bím tóc gọn gàng để đi học. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc