Hình nền cho romanticizing
BeDict Logo

romanticizing

/roʊˈmæntɪsaɪzɪŋ/ /rəˈmæntɪsaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lãng mạn hóa, lý tưởng hóa, tô hồng.

Ví dụ :

Cô ấy đang lãng mạn hóa những ngày tháng đại học của mình, quên hết những căng thẳng và chỉ nhớ đến những buổi tiệc vui vẻ.