verb🔗ShareLãng mạn hóa, lý tưởng hóa, tô hồng. To interpret or view something in a romantic (unrealistic, idealized) manner."She was romanticizing her college days, forgetting all the stress and only remembering the fun parties. "Cô ấy đang lãng mạn hóa những ngày tháng đại học của mình, quên hết những căng thẳng và chỉ nhớ đến những buổi tiệc vui vẻ.mindattitudecharacterstyleemotionphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLãng mạn hóa, thi vị hóa. To think or act in a romantic manner."He was romanticizing his new job, imagining it to be exciting and fulfilling even though he hadn't yet started. "Anh ấy đang lãng mạn hóa công việc mới của mình, cứ tưởng tượng nó thú vị và viên mãn lắm mặc dù còn chưa bắt đầu làm.emotionmindattitudecharacteractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc