Hình nền cho sailplane
BeDict Logo

sailplane

/ˈseɪlpleɪn/

Định nghĩa

noun

Tàu lượn, tàu lượn không động cơ.

Ví dụ :

Vào những ngày trời quang đãng, bố tôi thường lái tàu lượn của bố lên cao để đón luồng không khí bốc lên và lượn trên không hàng giờ liền mà không cần dùng đến động cơ.