Hình nền cho optimised
BeDict Logo

optimised

/ˈɒptɪmaɪzd/ /ˈɒptɪˌmaɪzd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bất chấp những khó khăn, cô ấy lạc quan hóa rằng mọi chuyện cuối cùng rồi sẽ tốt đẹp cả thôi.
verb

Tối ưu hóa, làm cho tối ưu.

Ví dụ :

Công ty đã tối ưu hóa trang web của mình cho điện thoại di động, nhờ đó mà có nhiều khách hàng sử dụng điện thoại để mua sản phẩm hơn.