Hình nền cho samaras
BeDict Logo

samaras

/ˈsæmərəs/ /ˈsæmərəs/

Định nghĩa

noun

Quả cánh, quảSamara

Ví dụ :

Vào mùa thu, sân nhà tôi phủ đầy những quả cánh xoay tít rụng từ cây phong xuống.