Hình nền cho samara
BeDict Logo

samara

/səˈmɛərə/ /səˈmɛrə/

Định nghĩa

noun

Quả có cánh, quả bế có cánh.

Ví dụ :

Gió thổi những quả bế có cánh của cây phong bay khắp sân như những chiếc trực thăng tí hon.