adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng sợ nhất, ghê sợ nhất, kinh khủng nhất. Causing or able to cause fright. Ví dụ : "She was hiding behind her pillow during the scary parts of the film." Cô ấy trốn sau gối trong những đoạn phim đáng sợ nhất. sensation emotion entertainment mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng sợ nhất, kinh khủng nhất, rùng rợn nhất. Uncannily striking or surprising. Ví dụ : "Linda changed her hair, and it’s scary how much she looks like her mother." Linda đổi kiểu tóc, và thật đáng sợ là cô ấy giống mẹ mình đến mức nào. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ sợ, nhút nhát, hay giật mình. Subject to sudden alarm; easily frightened. Ví dụ : "My little brother is the scariest person I know; even a loud noise makes him jump. " Em trai tôi là người dễ sợ nhất mà tôi biết; chỉ cần một tiếng động lớn thôi cũng làm nó giật mình thon thót. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc