Hình nền cho scarring
BeDict Logo

scarring

/ˈskɑːrɪŋ/ /ˈskærɪŋ/

Định nghĩa

verb

Để lại sẹo, làm sẹo.

Ví dụ :

"The burn was so deep it ended up scarring her arm. "
Vết bỏng quá sâu nên cuối cùng đã để lại sẹo trên tay cô ấy.