Hình nền cho senility
BeDict Logo

senility

/səˈnɪləti/ /siˈnɪləti/

Định nghĩa

noun

Lão suy, sự lú lẫn tuổi già, sự già yếu.

Ví dụ :

Chứng lú lẫn tuổi già khiến bà khó nhớ được những chuyện mới xảy ra gần đây.