Hình nền cho senescence
BeDict Logo

senescence

/sɨnˈɛsəns/

Định nghĩa

noun

Tuổi già, sự lão hóa, sự già đi.

Ví dụ :

Những ảnh hưởng của tuổi già, như nếp nhăn và cử động chậm chạp hơn, trở nên rõ rệt hơn khi người ta lớn tuổi.
noun

Sự lão hóa tế bào, Sự già hóa tế bào.

Ví dụ :

Sau nhiều năm tăng trưởng nhanh chóng, tế bào da đó đã bước vào giai đoạn lão hóa tế bào và ngừng phân chia do những tổn thương tích lũy được.