verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảng tránh, né tránh. To avoid, especially persistently. Ví dụ : "Acrophobes shun mountaineering." Những người sợ độ cao thường lảng tránh việc leo núi. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lẩn tránh. To escape (a threatening evil, an unwelcome task etc). Ví dụ : "The child shuns vegetables and only eats pasta. " Đứa trẻ né tránh rau và chỉ ăn mì ống thôi. action attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẩn tránh, né tránh. To screen, hide. Ví dụ : "The tall hedge shuns the house from the busy street, offering privacy. " Hàng rào cao lẩn tránh ngôi nhà khỏi con đường ồn ào, mang lại sự riêng tư. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô, đẩy. To shove, push. Ví dụ : "The bully shuns the smaller boy away from the swing set. " Tên côn đồ xô cậu bé nhỏ hơn ra khỏi xích đu. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc