noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vây hãm, cuộc bao vây. (heading) Military action. Ví dụ : "The history class studied the famous sieges of castles during the Middle Ages. " Trong lớp lịch sử, chúng tôi học về những cuộc bao vây lâu đài nổi tiếng thời Trung Cổ. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vây hãm, bao vây. (heading) A seat. Ví dụ : "The teacher announced the new student seats, the sieges, would be assigned on a first-come, first-served basis. " Giáo viên thông báo chỗ ngồi mới cho học sinh, việc vây hãm chỗ, sẽ được chỉ định theo thứ tự ai đến trước được trước. position architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu tiêu, nhà vệ sinh. A place with a toilet seat: an outhouse; a lavatory. Ví dụ : "The children returning from their long hike were desperate to find sieges at the campground. " Bọn trẻ con đi bộ đường dài về rất muốn tìm cầu tiêu ở khu cắm trại. place architecture utility property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc