BeDict Logo

castles

/ˈkæsəlz/ /ˈkæsəls/
Hình ảnh minh họa cho castles: Lâu đài, thành trì.
 - Image 1
castles: Lâu đài, thành trì.
 - Thumbnail 1
castles: Lâu đài, thành trì.
 - Thumbnail 2
noun

Trong kỳ nghỉ hè, chúng tôi đã tham quan nhiều lâu đài tráng lệ ở Châu Âu, và tưởng tượng cuộc sống của các vị vua và hoàng hậu từng sống trong những thành trì đó như thế nào.

Hình ảnh minh họa cho castles: Lâu đài, dinh thự tráng lệ.
 - Image 1
castles: Lâu đài, dinh thự tráng lệ.
 - Thumbnail 1
castles: Lâu đài, dinh thự tráng lệ.
 - Thumbnail 2
noun

Lâu đài, dinh thự tráng lệ.

Mặc dù trong tờ quảng cáo bất động sản họ gọi chúng là "biệt thự," nhưng một số ngôi nhà lớn này thực chất chỉ là những lâu đài, dinh thự tráng lệ hiện đại.

Hình ảnh minh họa cho castles: Xây thành, bảo vệ.
 - Image 1
castles: Xây thành, bảo vệ.
 - Thumbnail 1
castles: Xây thành, bảo vệ.
 - Thumbnail 2
verb

Xây thành, bảo vệ.

  1. Cô học sinh nhút nhát tự dựng lên một bức tường sách để tránh nói chuyện với người lạ.

  2. Chính trị gia tránh né bằng cách chỉ đưa ra một tuyên bố soạn sẵn để không phải trả lời trực tiếp câu hỏi từ các phóng viên.

Hình ảnh minh họa cho castles: Xây thành, biến thành lâu đài.
verb

Xây thành, biến thành lâu đài.

Kiến trúc sư quyết định biến mái nhà thành một cái lâu đài cho thư viện mới, thêm các tường lũy trang trí khiến nó trông giống như một pháo đài thời trung cổ.

Hình ảnh minh họa cho castles: Nhập thành.
verb

Hy vọng cải thiện thế trận, người chơi nhập thành bên cánh vua để đưa xe vào cuộc chơi.