noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nàng tiên cá biến hình, người cá. A seal which can magically transform into a human by shedding its skin. Ví dụ : "The fisherman believed the beautiful woman he met on the beach was a silkie who had left her seal skin hidden amongst the rocks. " Người ngư dân tin rằng người phụ nữ xinh đẹp ông gặp trên bãi biển là một nàng tiên cá biến hình, đã giấu bộ da hải cẩu của mình đâu đó giữa những tảng đá. mythology literature supernatural being animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà Silkie, gà lông xù. A chicken of a certain breed with very fine, silk-like feathers. Ví dụ : "My grandmother owns a silkie chicken; its feathers are so soft and smooth. " Bà tôi nuôi một con gà silkie, hay còn gọi là gà lông xù; lông của nó mềm mại và mượt mà lắm. animal bird agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc