noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn phẩm giá sáu xu. A publication costing sixpence. Ví dụ : "My grandfather remembers when a "sixpenny" was a cheap and popular magazine for children. " Ông tôi nhớ hồi xưa, "tờ sáu xu" là một loại tạp chí rẻ tiền và được trẻ em rất thích. media literature culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tem sáu xu. A stamp worth sixpence. Ví dụ : "I need a sixpenny for this letter to go to Scotland; postage costs have gone up again. " Tôi cần một con tem sáu xu để gửi lá thư này đến Scotland; giá bưu điện lại tăng rồi. item stationery value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáu xu. Worth six pennies. Ví dụ : "The old woman sold sixpenny bunches of flowers from her garden. " Bà cụ bán những bó hoa nhỏ, mỗi bó chỉ đáng sáu xu, hái từ vườn nhà. value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rẻ tiền, xoàng xĩnh. Cheap; worthless. Ví dụ : "The used textbook was only sixpenny, but it was in terrible condition. " Quyển sách giáo khoa cũ đó chỉ là đồ rẻ tiền, nhưng tình trạng thì quá tệ. value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc