Hình nền cho bunches
BeDict Logo

bunches

/ˈbʌntʃɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một chùm nho; một nải chuối; một chùm chìa khóa; một đám thanh niên quậy phá ở góc đường.
noun

Ví dụ :

Người thợ dệt cẩn thận đo lường lượng sợi dự trữ (bunches) trên ống sợi để đảm bảo có đủ chỉ cho phần tiếp theo của tấm thảm.