verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chửi rủa, la lối. To vocally abuse, or shout at. Ví dụ : "The angry customer slanged the cashier after being told the store was out of his favorite item. " Người khách hàng tức giận chửi rủa nhân viên thu ngân sau khi biết cửa hàng hết món đồ yêu thích của mình. language communication action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán, buôn bán (ma túy). To sell (especially illegal drugs). Ví dụ : "He slanged drugs on the street corner to make quick money. " Anh ta bán ma túy ở góc phố để kiếm tiền nhanh chóng. police business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc