noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ phá hoại, người đập phá. Something that, or someone who, smashes. Ví dụ : "The baseball smasher hit the ball far out of the park. " Cầu thủ đánh bóng chày, kẻ đập bóng cừ khôi, đã đánh quả bóng bay xa khỏi sân vận động. person thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hấp dẫn, người quyến rũ. An attractive person (see also smashing). Ví dụ : ""Everyone at the party agreed that Sarah was a real smasher in her beautiful dress." " Mọi người ở bữa tiệc đều đồng ý rằng Sarah thật sự rất quyến rũ trong chiếc váy xinh đẹp của cô ấy. appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người khổng lồ, vật phi thường. Anything very large or extraordinary; a whopper. Ví dụ : ""That pumpkin at the fair was a real smasher; it must have weighed over 300 pounds!" " Trái bí ngô ở hội chợ đó to vật vã, chắc phải nặng hơn 136 kí lô! thing exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ làm tiền giả, người làm tiền giả. One who passes counterfeit coins. Ví dụ : "The old legend warned that a smasher had once lived in the village, secretly spending fake coins at the local market. " Truyền thuyết kể rằng ngày xưa có một kẻ làm tiền giả sống trong làng, lén lút dùng tiền giả đó để mua bán ở chợ địa phương. person law business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền giả. (lang) The counterfeit money itself. Ví dụ : "The store clerk immediately recognized the bill as a smasher and refused to accept it. " Cô bán hàng nhận ra tờ tiền đó là tiền giả ngay lập tức và từ chối nhận. language finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc