Hình nền cho smasher
BeDict Logo

smasher

/ˈsmæʃər/

Định nghĩa

noun

Kẻ phá hoại, người đập phá.

Ví dụ :

Cầu thủ đánh bóng chày, kẻ đập bóng cừ khôi, đã đánh quả bóng bay xa khỏi sân vận động.