verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập tan, phá tan. To break (something brittle) violently. Ví dụ : "The demolition team smashed the buildings to rubble." Đội phá dỡ đã đập tan các tòa nhà thành đống đổ nát. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị đập tan, bị phá tan. To be destroyed by being smashed. Ví dụ : "The crockery smashed as it hit the floor." Bộ đồ ăn bị đập tan khi rơi xuống sàn. property disaster action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập mạnh, nện, giáng. To hit extremely hard. Ví dụ : "Bonds smashed the ball 467 feet, the second longest home run in the history of the park." Bonds đã nện quả bóng đi xa tới 467 feet, cú home run dài thứ hai trong lịch sử sân vận động này. action sport military war weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập tan, phá tan, làm tan tành. To ruin completely and suddenly. Ví dụ : "The news smashed any hopes of a reunion." Tin tức đó đã đập tan mọi hy vọng về một cuộc đoàn tụ. disaster action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại hoàn toàn, thành công vang dội. To defeat overwhelmingly; to gain a comprehensive success. Ví dụ : "I really smashed that English exam." Tớ đã làm bài kiểm tra tiếng Anh đó thành công vang dội. achievement sport game business outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép, nghiền, cán. To deform through continuous pressure. Ví dụ : "I slowly smashed the modeling clay flat with the palm of my hand." Tôi từ từ ép dẹp miếng đất nặn bằng lòng bàn tay. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tịch, phang, chén. To have sexual intercourse with. Ví dụ : "Would you smash her?" Mày có muốn phang con đó không? sex action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đập tan, sự phá tan. Gerund: The action of the verb to smash. Ví dụ : "Some Greek dance is traditionally accompanied by the smashing of crockery." Một số điệu nhảy Hy Lạp truyền thống thường đi kèm với việc đập vỡ chén đĩa. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập, nghiền nát. Serving to smash (something). Ví dụ : "The demolition crew used a smashing machine to break down the old building's walls. " Đội phá dỡ đã dùng một cái máy đập nát để phá những bức tường của tòa nhà cũ. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xuất sắc, ấn tượng. (originally United States, slightly obsolete) Wonderful, very good or impressive. Ví dụ : "We had a smashing time at the zoo." Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở sở thú. language culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc