Hình nền cho smashes
BeDict Logo

smashes

/ˈsmæʃɪz/ /ˈsmæʃəs/

Định nghĩa

noun

Tiếng va chạm mạnh, tiếng đổ vỡ.

Ví dụ :

Tôi nghe thấy tiếng phanh rít lên, rồi tiếng "ầm" kinh khủng của xe hơi đâm sầm vào nhau.
noun

Ví dụ :

Ở buổi dã ngoại mùa hè, dì Carol mang đến một bình cocktail julep trái cây đầy màu sắc, ngập tràn dâu tây và bạc hà.