noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng va chạm mạnh, tiếng đổ vỡ. The sound of a violent impact; a violent striking together. Ví dụ : "I could hear the screech of the brakes, then the horrible smash of cars colliding." Tôi nghe thấy tiếng phanh rít lên, rồi tiếng "ầm" kinh khủng của xe hơi đâm sầm vào nhau. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai nạn giao thông, vụ va chạm. A traffic collision. Ví dụ : "The driver and two passengers were badly injured in the smash." Trong vụ tai nạn giao thông đó, người lái xe và hai hành khách bị thương nặng. traffic vehicle disaster event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật đình đám, thành công lớn, bài hit. Something very successful or popular (as music, food, fashion, etc); a hit. Ví dụ : "This new show is sure to be a smash." Chắc chắn chương trình mới này sẽ là một hiện tượng đình đám. music food entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập cầu, cú đập. A very hard overhead shot hit sharply downward. Ví dụ : "A smash may not be as pretty as a good half volley, but it can still win points." Một cú đập cầu có thể không đẹp mắt bằng một cú half volley tốt, nhưng nó vẫn có thể giúp bạn ăn điểm. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phá sản, Vỡ nợ. A bankruptcy. Ví dụ : "The company's sudden smashes left hundreds unemployed and suppliers unpaid. " Việc công ty đột ngột vỡ nợ khiến hàng trăm người thất nghiệp và các nhà cung cấp không được thanh toán. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại cocktail julep trái cây. A kind of julep cocktail containing chunks of fresh fruit that can be eaten after finishing the drink. Ví dụ : "At the summer picnic, Aunt Carol brought a pitcher of colorful smashes, brimming with berries and mint. " Ở buổi dã ngoại mùa hè, dì Carol mang đến một bình cocktail julep trái cây đầy màu sắc, ngập tràn dâu tây và bạc hà. drink food fruit entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập tan, phá tan, nghiền nát. To break (something brittle) violently. Ví dụ : "The demolition team smashed the buildings to rubble." Đội phá dỡ đã đập tan các tòa nhà thành gạch vụn. action event property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị đập tan, vỡ tan. To be destroyed by being smashed. Ví dụ : "The crockery smashed as it hit the floor." Bộ đồ ăn vỡ tan khi rơi xuống sàn. property disaster action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập mạnh, nện, giáng mạnh. To hit extremely hard. Ví dụ : "Bonds smashed the ball 467 feet, the second longest home run in the history of the park." Bonds đã nện trái bóng đi xa tới 467 feet, cú home run dài thứ nhì trong lịch sử sân vận động này. action sport war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá tan tành, đập tan, làm tiêu tan. To ruin completely and suddenly. Ví dụ : "The news smashed any hopes of a reunion." Tin tức đó đã đập tan mọi hy vọng đoàn tụ. outcome disaster action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại hoàn toàn, nghiền nát. To defeat overwhelmingly; to gain a comprehensive success. Ví dụ : "I really smashed that English exam." Tớ đã làm bài kiểm tra tiếng Anh xuất sắc/rất tốt/quá tốt luôn. achievement sport outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè bẹp, nghiền nát. To deform through continuous pressure. Ví dụ : "I slowly smashed the modeling clay flat with the palm of my hand." Tôi từ từ dùng lòng bàn tay đè bẹp miếng đất nặn cho nó dẹt ra. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giã, phang, chén, thịt. To have sexual intercourse with. Ví dụ : "Would you smash her?" Bạn có muốn chén em ấy không? sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc