verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỉm cười giả tạo, cười làm bộ, cười khẩy. To smile in a foolish, frivolous, self-conscious, coy, or smug manner. Ví dụ : "The girl kept simpering at the popular boy, hoping he would notice her. " Cô bé cứ cười mỉm giả tạo với cậu bạn nổi tiếng, hy vọng cậu ấy sẽ để ý đến mình. appearance character attitude emotion human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, long lanh. To glimmer; to twinkle. Ví dụ : "The morning dew was simpering on the grass, catching the sunlight. " Sương sớm long lanh trên cỏ, bắt lấy ánh nắng ban mai. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm bộ, sự giả tạo, nụ cười giả tạo. The act of one who simpers. Ví dụ : "The teacher's simpering was annoying, as it made her seem less confident. " Cái kiểu cười làm bộ của cô giáo thật khó chịu, vì nó khiến cô ấy trông kém tự tin hơn. appearance character attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả tạo, làm bộ, kênh kiệu. Smug, affected, and supercilious. Ví dụ : "The simpering student, knowing she'd aced the test, rolled her eyes at the classmates who struggled with the questions. " Cô học sinh vừa giả tạo vừa kênh kiệu, biết chắc mình đã làm bài kiểm tra rất tốt, liền đảo mắt nhìn những bạn cùng lớp đang chật vật với các câu hỏi. attitude character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc