noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âu yếm, sự ôm ấp. An affectionate hug. Ví dụ : "After a long day at school, all I wanted were puppy snuggles. " Sau một ngày dài ở trường, điều duy nhất tôi muốn là được ôm ấp chú cún con một cách âu yếm. emotion family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giọt cuối cùng, cặn. The final remnant left in a liquor bottle. Ví dụ : "After a long week, Dad was disappointed to find only snuggles left in his favorite whiskey bottle. " Sau một tuần dài, bố thất vọng khi chỉ thấy còn lại cặn rượu trong chai whiskey yêu thích của bố. drink amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm ấp, rúc vào, nép vào. To lie close to another person or thing, hugging or being cosy. Ví dụ : "Sometimes my girlfriend and I snuggle." Thỉnh thoảng tôi và bạn gái ôm ấp nhau. family human action sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rúc, nép mình, cuộn tròn. To move or arrange oneself in a comfortable and cosy position. Ví dụ : "The pet dog snuggles into its new bed." Con chó cưng rúc vào cái giường mới của nó. action sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc