Hình nền cho sorority
BeDict Logo

sorority

/səˈrɔːrəti/ /səˈrɑːrəti/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hội nữ sinh tổ chức bán bánh gây quỹ để ủng hộ bệnh viện nhi địa phương.