BeDict Logo

sisterhood

/ˈsɪstəhʊd/
Hình ảnh minh họa cho sisterhood: Tình chị em, hội chị em, tình đoàn kết giữa phụ nữ.
 - Image 1
sisterhood: Tình chị em, hội chị em, tình đoàn kết giữa phụ nữ.
 - Thumbnail 1
sisterhood: Tình chị em, hội chị em, tình đoàn kết giữa phụ nữ.
 - Thumbnail 2
noun

Tình chị em, hội chị em, tình đoàn kết giữa phụ nữ.

Những cô gái trong nhóm học cảm nhận được một tình chị em rất mạnh mẽ, luôn ủng hộ lẫn nhau vượt qua những bài tập khó.

Hình ảnh minh họa cho sisterhood: Tình chị em, Hội chị em.
 - Image 1
sisterhood: Tình chị em, Hội chị em.
 - Thumbnail 1
sisterhood: Tình chị em, Hội chị em.
 - Thumbnail 2
noun

Trong quá khứ, ý tưởng về "tình chị em" hay trải nghiệm chung của phụ nữ, là một chủ đề phổ biến trong nhiều nhóm phụ nữ.