Hình nền cho sisterhood
BeDict Logo

sisterhood

/ˈsɪstəhʊd/

Định nghĩa

noun

Tình chị em, hội chị em.

Ví dụ :

Tình chị em thân thiết giữa các bạn nữ trong nhóm học tập đã giúp tất cả họ thành công trong các kỳ thi ở trường.
noun

Tình chị em, hội chị em, tình đoàn kết giữa phụ nữ.

Ví dụ :

Những cô gái trong nhóm học cảm nhận được một tình chị em rất mạnh mẽ, luôn ủng hộ lẫn nhau vượt qua những bài tập khó.
noun

Ví dụ :

Trong quá khứ, ý tưởng về "tình chị em" hay trải nghiệm chung của phụ nữ, là một chủ đề phổ biến trong nhiều nhóm phụ nữ.