Hình nền cho soundsystems
BeDict Logo

soundsystems

/ˈsaʊndˌsɪstəmz/

Định nghĩa

noun

Hệ thống âm thanh.

Ví dụ :

Trường sử dụng hệ thống âm thanh công suất lớn để thông báo và trong các buổi diễn kịch ở trường.
noun

Dàn âm thanh, hệ thống âm thanh.

Ví dụ :

Công viên trở nên náo nhiệt khi các dàn âm thanh di động được dựng lên, hứa hẹn một đêm nhạc và khiêu vũ cho tất cả những ai mua vé vào cửa.