Hình nền cho phonology
BeDict Logo

phonology

/fəˈnɒlədʒi/ /fəˈnɑlədʒi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bạn sinh viên đó đang học một lớp âm vị học để tìm hiểu về cách âm thanh tiếng Anh kết hợp với nhau và tạo ra ý nghĩa.
noun

Âm vị học, âm học.

Ví dụ :

Giáo sư giải thích rằng việc hiểu âm vị học tiếng Anh giúp sinh viên phát âm từ chính xác hơn và nhận ra những khác biệt nhỏ về nghĩa.