Hình nền cho souths
BeDict Logo

souths

/saʊθs/ /saʊðz/

Định nghĩa

verb

Hướng về phía nam, đi về hướng nam.

Ví dụ :

Khi đàn ngỗng bay ngang qua đầu, chúng hơi chuyển hướng về phía nam, hướng về vùng thời tiết ấm áp hơn.