verb🔗ShareHướng về phía nam, đi về hướng nam. To turn or move toward the south; to veer toward the south."As the flock of geese passed overhead, it souths slightly, heading towards warmer weather. "Khi đàn ngỗng bay ngang qua đầu, chúng hơi chuyển hướng về phía nam, hướng về vùng thời tiết ấm áp hơn.directiongeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHướng về phía nam, đi về hướng nam. To turn or move toward the south; to veer toward the south."As the flock of geese migrated for the winter, it souths slightly, avoiding the high mountain range. "Khi đàn ngỗng di cư tránh rét, chúng hơi hướng về phía nam, tránh dãy núi cao.directiongeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
🔗ShareChính nam. To come to the meridian; to cross the north and south line."The sun souths around noon each day, reaching its highest point in the sky. "Mặt trời đi qua kinh tuyến vào khoảng giữa trưa mỗi ngày, đạt đến điểm cao nhất trên bầu trời.directionnauticalgeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi qua đường kinh tuyến. To come to the meridian; to cross the north and south line."The moon souths at nine."Mặt trăng đi qua đường kinh tuyến vào lúc chín giờ."The moon souths at nine."Mặt trăng đi qua đường kinh tuyến lúc chín giờ.geographyastronomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc