verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới, thả lỏng. To let out (a sail-line), to allow (a sheet) to run out. Ví dụ : "The sailor veered the mainsail sheet, letting it run out to catch the wind. " Người thủy thủ nới dây kéo buồm chính, thả lỏng để buồm đón gió. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đổi hướng, Sự chuyển hướng, Cú ngoặt. A turn or swerve; an instance of veering. Ví dụ : "The sudden veer of the car startled the passengers, but the driver quickly regained control. " Cú đổi hướng đột ngột của chiếc xe làm hành khách giật mình, nhưng tài xế đã nhanh chóng lấy lại được kiểm soát. direction way nautical vehicle sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi hướng đột ngột, Lạng, Rẽ ngoặt. To change direction or course suddenly; to swerve. Ví dụ : "The car slid on the ice and veered out of control." Chiếc xe bị trượt trên băng và lạng mất kiểm soát. direction nautical vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi hướng, chuyển hướng. (of the wind) To shift in a clockwise direction (if in the Northern Hemisphere, or in a counterclockwise direction if in the Southern Hemisphere). Ví dụ : "The wind veered to the northwest, making it much colder. " Gió đổi hướng sang phía tây bắc, khiến trời lạnh hơn nhiều. weather nautical sailing direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi hướng, chuyển hướng. (of the wind) To shift aft. Ví dụ : "The wind began to veer, shifting from blowing over our left shoulder to blowing more from behind the boat. " Gió bắt đầu đổi hướng, từ thổi chếch bên vai trái sang thổi gần như từ phía sau thuyền. nautical sailing weather direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch hướng, đổi hướng. To change direction into the wind; to wear ship. Ví dụ : "The sailboat veered into the wind, catching the gust and sailing quickly away from the shore. " Chiếc thuyền buồm lách hướng mũi vào gió, đón lấy một cơn gió mạnh và nhanh chóng rời xa bờ. nautical sailing direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rẽ, đổi hướng. To turn. Ví dụ : "The car veered off the road. " Chiếc xe hơi đã rẽ khỏi đường. direction vehicle nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc