Hình nền cho veer
BeDict Logo

veer

/vɪə/ /vɪ(ə)ɹ/

Định nghĩa

verb

Nới, thả lỏng.

Ví dụ :

Người thủy thủ nới dây kéo buồm chính, thả lỏng để buồm đón gió.