Hình nền cho spermaceti
BeDict Logo

spermaceti

/ˌspɜːrməˈsɛti/ /ˌspɜːməˈsiːti/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ngày xưa, nến thường được làm bằng sáp cá voi, một loại sáp lấy từ cá voi đầu bò.