verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn tung tóe, văng tung tóe. To splash; to scatter; to land or strike in an uneven, distributed mess. Ví dụ : "The drink splattered all over me, the table, and the floor when I knocked it over." Khi tôi làm đổ cốc nước, nó bắn tung tóe hết cả lên người tôi, mặt bàn và sàn nhà. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn tung tóe, làm bắn tung tóe. To cause (something) to splatter. Ví dụ : "He splattered paint onto the wall." Anh ấy làm bắn tung tóe sơn lên tường. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn tung tóe, văng tung tóe. To spatter (something or somebody). Ví dụ : "The muddy truck was splattering the sidewalk with dirt as it drove by. " Chiếc xe tải lấm lem bùn đất bắn tung tóe bùn lên vỉa hè khi nó chạy ngang qua. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệt, vết tóe, vết bắn. A mess of something splattered. Ví dụ : "They defaced the garden fence with splatterings of paint." Chúng nó phá hoại hàng rào vườn bằng cách bôi bệt những vết sơn tóe loe lên đó. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc