Hình nền cho stooks
BeDict Logo

stooks

/stʊks/

Định nghĩa

noun

Đống, bó, cụm (rơm, lúa).

Ví dụ :

Sau vụ thu hoạch lúa mì, người nông dân xếp những bó rơm thành những đống gọn gàng trên đồng ruộng.
noun

Ví dụ :

Trước khi có máy gặt đập liên hợp, nông dân thường dựng những lùm lúa (hoặc đụn lúa) trên đồng, xếp khoảng sáu hoặc tám bó lúa thành hình chữ nhật để phơi nắng cho khô trước khi mang về kho.