Hình nền cho straitening
BeDict Logo

straitening

/ˈstreɪtnɪŋ/ /ˈstreɪʔnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm hẹp lại, thu hẹp.

Ví dụ :

Kênh đào thu hẹp dòng sông chảy qua thị trấn, làm cho nó chảy nhanh hơn và gây ra lũ lụt nghiêm trọng hơn ở thượng nguồn.