Hình nền cho incomes
BeDict Logo

incomes

/ˈɪnkʌmz/

Định nghĩa

noun

Thu nhập, lợi tức.

Ví dụ :

Nhiều gia đình phải dựa vào hai nguồn thu nhập để trang trải chi phí sinh hoạt hàng tháng.
noun

Ví dụ :

Nữ họa sĩ miêu tả về những luồng cảm xúc mãnh liệt và nguồn cảm hứng bất tận mà cô cảm nhận được khi vẽ bức hoàng hôn tuyệt đẹp.
noun

Ví dụ :

Chứng đau nửa đầu thường xuyên của cô ấy là một vấn đề gây bực bội, khiến các bác sĩ bối rối về nguyên nhân gốc rễ.