verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hẹp, làm cho eo hẹp, hạn chế. To make strait; to narrow or confine to a smaller space. Ví dụ : "The channel straitened the river through the town, made it flow faster, and caused more flooding upstream." Việc đào kênh đã thu hẹp dòng sông chảy qua thị trấn, làm cho nước chảy nhanh hơn và gây ra lũ lụt nhiều hơn ở thượng nguồn. economy finance business condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Eo hẹp, túng thiếu. To restrict or diminish, especially financially. Ví dụ : "Rising costs put those on fixed incomes in straitened circumstances." Giá cả leo thang đẩy những người có thu nhập cố định vào cảnh túng thiếu. economy finance business condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Eo hẹp, túng quẫn. Squeezed or confined Ví dụ : "Because of unexpected medical bills, the family found themselves in straitened financial circumstances. " Vì những hóa đơn thuốc men bất ngờ, gia đình rơi vào tình cảnh tài chính eo hẹp. condition situation economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc